lăn đường

Học thuật
Thân thiện
lăn đường

Một công nhân đang lăn đường bằng một con lăn nặng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Kéo quả lăn (máy lu) để nén đá, đất... cho mặt đường phẳng chắc: Hành động sử dụng một thiết bị nặng (quả lăn, máy lu) để đầm nén vật liệu làm mặt đường.
    • (Nghĩa ) Nói về người phụ nữ nằm ra đường khi linh cữu cha mẹ hay chồng được khiêng qua: Một tập tục tang lễ xưa, thể hiện sự thương tiếc sâu sắc bằng cách nằm xuống đường để linh cữu đi qua trên người.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa hiện đại):

    • Công nhân đang lăn đường để chuẩn bị thông tuyến mới. (Công nhân đang dùng máy lu để nén mặt đường chuẩn bị thông tuyến mới.)
    • Đoạn đường này vừa mới được lăn xong, rất phẳng. (Đoạn đường này vừa mới được đầm nén xong, rất phẳng.)
  • Động từ (Nghĩa ):

    • Theo phong tục xưa, khi cha mất, người con gái có thể lăn đường trước cửa nhà. (Theo phong tục xưa, khi cha mất, người con gái có thể nằm ra đường trước cửa nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lăn đường rải nhựa": Chỉ công việc hoàn thiện mặt đường nhựa, bao gồm cả việc rải nhựa đầm nén.
    • Dự án đang trong giai đoạn cuối cùng lăn đường rải nhựa. (Dự án đang trong giai đoạn cuối cùng đầm nén mặt đường nhựa.)
Biến thể từ liên quan
  • Quả lăn / Máy lăn / Máy lu (danh từ): Thiết bị dùng để đầm nén đường.

    • Tiếng máy lăn đường ầm ầm cả ngày. (Tiếng máy lu đường ầm ầm cả ngày.)
  • Đầm nén (động từ): Từ đồng nghĩa chuyên môn cho nghĩa hiện đại của "lăn đường".

    • Cần đầm nén thật kỹ trước khi rải nhựa. (Cần đầm nén thật kỹ trước khi rải nhựa.)
Từ đồng nghĩa
  • Nén đường, đầm đường: Các từ có nghĩa tương tự với nghĩa hiện đại (công trình).
  • Nằm đường: Cụm từ gần nghĩa với nghĩa trong tang lễ.
Lưu ý về cách dùng
  • Trong ngôn ngữ hiện đại, "lăn đường" chủ yếu được hiểu sử dụng với nghĩa thứ nhất (công việc thi công đường).
  • Nghĩa thứ hai một tập tục cổ, nay rất hiếm gặp, chỉ xuất hiện trong văn chương hoặc khi nói về phong tục xưa. Khi sử dụng cần chú thích ngữ cảnh để tránh hiểu nhầm.
lăn đường

Một công nhân đang lăn đường bằng một con lăn nặng.

  1. đg. 1. Kéo quả lăn nén đá, đất... xuống cho đường phẳng. 2. Nói người phụ nữ nằm ra đường khi linh cữu cha mẹ hay chồng ra khỏi nhà để tỏ ý thương tiếc ().

Từ gần giống