lăn đường

  1. đg. 1. Kéo quả lăn nén đá, đất... xuống cho đường phẳng. 2. Nói người phụ nữ nằm ra đường khi linh cữu cha mẹ hay chồng ra khỏi nhà để tỏ ý thương tiếc ().

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lăn đường
Một công nhân đang lăn đường bằng một con lăn nặng.